- Giới thiệu
- 103 Xã Phường Cần Thơ
- Du lịch Cần Thơ

- Nhịp sống Cần Thơ

- Kết nối Cần Thơ

- Cần Thơ Org
- Thi thử tổng hợp

- Video Cộng Đồng
- Fan Meeting
- Video hay Cần Thơ
- AI - Hỏi gì cũng có
- Trang HOT
- Thi test có chấm bài

- Cảnh báo lừa đảo
- Chiến dịch 01mình
- Kiến thức trắc nghiệm
- Luyện thi Đại học
- Luyện thi THPT
- Luyện thi TOEIC
- Luyện thi IELTS
- Luyện thi Tin học
- Luyện thi JLPT
- Trắc nghiệm IQ EQ
- Trắc nghiệm IT lập trình
- Đố vui
- Dự báo thời tiết Cần Thơ
✅ 1. Từ vựng (語彙 - ごい)
Câu 1
この漢字の__はなんですか?
A. よみかた
B. かきかた
C. たべかた
D. のみかた
Đáp án: A → 「よみかた」là cách đọc
Câu 2
かれは まいにち __へ いきます。
A. ごはん
B. がっこう
C. いぬ
D. へや
Đáp án: B → "Anh ấy đi học mỗi ngày"
✅ 2. Hán tự (漢字 - かんじ)
Câu 3
「水」はどれですか?
A. みず
B. かね
C. つち
D. き
Đáp án: A → 水 (みず) là nước
Câu 4
「先生」の読み方はどれ?
A. せいせい
B. せんせい
C. せいんせい
D. せんせ
Đáp án: B
✅ 3. Ngữ pháp (文法 - ぶんぽう)
Câu 5
わたしは パン__たべます。
A. を
B. が
C. に
D. で
Đáp án: A → trợ từ を đi với động từ chỉ hành động
Câu 6
にほんご__べんきょうしています。
A. を
B. が
C. は
D. で
Đáp án: A
✅ 4. Đọc hiểu (読解 - どっかい)
Câu 7
(Đoạn văn ngắn)
これはわたしのほんです。たなかさんのほんは あそこに あります。
→ たなかさんのほんは どこに ありますか?
A. ここ
B. そこ
C. あそこ
D. わかりません
Đáp án: C
Câu 8
(Đoạn văn)
たなかさんは にちようびに サッカーを します。
→ たなかさんは いつ サッカーを しますか?
A. どようび
B. にちようび
C. げつようび
D. まいにち
Đáp án: B
✅ 5. Luyện chọn từ đúng (語彙+文法 kết hợp)
Câu 9
きのう、なに__しましたか?
A. で
B. に
C. を
D. は
Đáp án: C
Câu 10
あついですね。まどを__ください。
A. あけて
B. しめて
C. すわって
D. みせて
Đáp án: A → “Trời nóng nhỉ. Hãy mở cửa sổ ra.”










