- Giới thiệu
- 103 Xã Phường Cần Thơ
- Du lịch Cần Thơ

- Nhịp sống Cần Thơ

- Kết nối Cần Thơ

- Cần Thơ Org
- Thi thử tổng hợp

- Video Cộng Đồng
- Fan Meeting
- Video hay Cần Thơ
- AI - Hỏi gì cũng có
- Trang HOT
- Thi test có chấm bài

- Cảnh báo lừa đảo
- Chiến dịch 01mình
- Kiến thức trắc nghiệm
- Luyện thi Đại học
- Luyện thi THPT
- Luyện thi TOEIC
- Luyện thi IELTS
- Luyện thi Tin học
- Luyện thi JLPT
- Trắc nghiệm IQ EQ
- Trắc nghiệm IT lập trình
- Đố vui
- Dự báo thời tiết Cần Thơ
✅ 1. この本は とても( )です。
A. おいしい
B. おもしろい
C. ひろい
D. はやい
Đáp án: B – おもしろい (thú vị)
"Quyển sách rất thú vị" → chỉ có tính từ phù hợp là おもしろい.
✅ 2. 田中さんは 日本語が( )です。
A. じょうず
B. へた
C. きらい
D. にがて
Đáp án: A – じょうず (giỏi)
“Tanaka-san giỏi tiếng Nhật.” – tích cực nên chọn じょうず.
✅ 3. 昨日、友だちと( )をしました。
A. しんぶん
B. しゅくだい
C. でんわ
D. りょうり
Đáp án: C – でんわ (điện thoại)
"Hôm qua tôi gọi điện cho bạn."
✅ 4. 毎朝7時に( )します。
A. おき
B. おきて
C. おきる
D. おきます
Đáp án: D – おきます (thức dậy)
Dạng lịch sự, đúng ngữ pháp: “Mỗi sáng tôi thức dậy lúc 7 giờ.”
✅ 5. 明日、雨が( )でしょう。
A. ふく
B. ふる
C. ふって
D. ふきます
Đáp án: B – ふる (rơi – dùng cho mưa)
“Ngày mai chắc sẽ mưa.”
✅ 6. 教室に学生が10人( )います。
A. は
B. が
C. を
D. に
Đáp án: B
Cấu trúc: 「場所 + に + 人/物 + が + います/あります」
✅ 7. これは私( )かばんです。
A. が
B. の
C. に
D. を
Đáp án: B – の (sở hữu cách)
“Đây là cặp của tôi.”
✅ 8. 日本語を( )ために、毎日勉強しています。
A. 話す
B. 話せ
C. 話し
D. 話します
Đáp án: A – 話す
Cấu trúc: 「Vる + ために」(để làm gì đó)
✅ 9. パーティーには 行きません。( )、プレゼントを送ります。
A. それでは
B. しかし
C. だから
D. けれども
Đáp án: D – けれども (tuy nhiên)
“Tôi không đến buổi tiệc. Tuy nhiên, tôi sẽ gửi quà.”
✅ 10. ケーキを( )すぎて、おなかがいたいです。
A. たべて
B. たべる
C. たべ
D. たべすぎて
Đáp án: D – たべすぎて (ăn quá nhiều)
Cấu trúc Vます + すぎる (làm gì quá mức)










