- Giới thiệu
- 103 Xã Phường Cần Thơ
- Du lịch Cần Thơ

- Nhịp sống Cần Thơ

- Kết nối Cần Thơ

- Cần Thơ Org
- Thi thử tổng hợp

- Video Cộng Đồng
- Fan Meeting
- Video hay Cần Thơ
- AI - Hỏi gì cũng có
- Trang HOT
- Thi test có chấm bài

- Cảnh báo lừa đảo
- Chiến dịch 01mình
- Kiến thức trắc nghiệm
- Luyện thi Đại học
- Luyện thi THPT
- Luyện thi TOEIC
- Luyện thi IELTS
- Luyện thi Tin học
- Luyện thi JLPT
- Trắc nghiệm IQ EQ
- Trắc nghiệm IT lập trình
- Đố vui
- Dự báo thời tiết Cần Thơ
✅ 1. Ngữ pháp - thì của động từ:
She ______ to the library every weekend.
A. go B. goes C. going D. gone
Đáp án: B
Hiện tại đơn, chủ ngữ số ít (She) → goes
✅ 2. Câu điều kiện loại 2:
If I ______ a bird, I would fly around the world.
A. am B. was C. were D. be
Đáp án: C
Câu điều kiện loại 2: If + S + were, S + would + V
✅ 3. Từ vựng – Đồng nghĩa:
She is a generous person.
A. mean B. selfish C. kind D. greedy
Đáp án: C
"Generous" = rộng lượng → đồng nghĩa với kind
✅ 4. Từ vựng – Trái nghĩa:
My brother is very noisy.
A. loud B. quiet C. talkative D. annoying
Đáp án: B
"Noisy" (ồn ào) ↔ "quiet" (yên tĩnh)
✅ 5. Câu hỏi giao tiếp:
– “I passed the English test!”
– “______!”
A. Congratulations B. Never mind
C. Good luck D. That’s a pity
Đáp án: A
Dùng "Congratulations!" để chúc mừng
✅ 6. Tìm lỗi sai:
He don’t like playing football after school.
A. He B. don’t ❌ C. playing D. after school
Đáp án: B → Sai ngữ pháp: don’t → doesn’t
✅ 7. Câu bị động:
They built this house in 2005.
→ This house ______ in 2005.
A. was built B. is built C. has been built D. builds
Đáp án: A
Câu bị động thì quá khứ đơn → was built
✅ 8. Viết lại câu – mệnh đề quan hệ:
The girl is my sister. She is standing over there.
→ The girl ______ is my sister.
A. whom is standing over there
B. who standing over there
C. standing over there
D. who is standing over there
Đáp án: D
✅ 9. Câu gián tiếp:
“I love this book,” she said.
→ She said that she ______ that book.
A. loves B. loved C. had loved D. has loved
Đáp án: B
Tường thuật quá khứ đơn → loved
✅ 10. Từ nối – Liên từ:
We stayed at home ______ it rained heavily.
A. although B. because C. but D. so
Đáp án: B
Because (bởi vì) → hợp lý nhất với nghĩa










