- Giới thiệu
- 103 Xã Phường Cần Thơ
- Du lịch Cần Thơ

- Nhịp sống Cần Thơ

- Kết nối Cần Thơ

- Cần Thơ Org
- Thi thử tổng hợp

- Video Cộng Đồng
- Fan Meeting
- Video hay Cần Thơ
- Trang HOT
- Thi test có chấm bài

- Cảnh báo lừa đảo
- Chiến dịch 01mình
- Kiến thức trắc nghiệm
- Luyện thi Đại học
- Luyện thi THPT
- Luyện thi TOEIC
- Luyện thi IELTS
- Luyện thi Tin học
- Luyện thi JLPT
- Trắc nghiệm IQ EQ
- Trắc nghiệm IT lập trình
- Đố vui
- Dự báo thời tiết Cần Thơ
✅ 1. Từ vựng (語彙)
Câu 1 – N5
きのう、かいものに 行って、シャツを__。
A. かいました
B. つくりました
C. たべました
D. のみました
Đáp án: A – かいました(mua)
Mua áo sơ mi → chỉ có “買いました” là hợp lý.
Câu 2 – N2
部長の意見に__して、新しいプロジェクトが始まった。
A. せっきょく
B. どうい
C. さんせい
D. はんたい
Đáp án: B – 同意(どうい)
「意見に同意する」= đồng ý với ý kiến → đúng ngữ cảnh.
✅ 2. Hán tự (漢字)
Câu 3 – N4
「出口」の意味は何ですか?
A. ではいり
B. いりぐち
C. でぐち
D. でくち
Đáp án: C – でぐち
出(ra)+ 口(cửa)= cửa ra.
Câu 4 – N1
「懸念」の読み方は?
A. けんねん
B. けねん
C. けんね
D. けんねい
Đáp án: A – けんねん
懸念 = lo ngại, lo lắng (từ trang trọng, dùng nhiều trong N1).
✅ 3. Ngữ pháp (文法)
Câu 5 – N5
わたしは にほんご__べんきょうしています。
A. が
B. を
C. に
D. の
Đáp án: B
「~を勉強する」→ cấu trúc chuẩn.
Câu 6 – N1
彼の実力を__、今回の失敗は意外だった。
A. ふまえて
B. よって
C. ともなって
D. のぞいて
Đáp án: A – 踏まえて
「~を踏まえて」= căn cứ vào / dựa trên → văn viết, N1.
✅ 4. Đọc hiểu (読解)
Câu 7 – N3
(Đoạn văn)
田中さんは毎朝ジョギングをしている。彼は健康をとても大切にしている。
→ 田中さんはどんな人ですか?
A. うんどうがきらいな人
B. けんこうを気にしない人
C. けんこうに気をつけている人
D. いつもねている人
Đáp án: C
Từ khoá:「健康を大切にしている」→ quan tâm sức khỏe.
Câu 8 – N1
(Đoạn văn)
現代社会において、情報の正確性を見極める力がますます求められている。フェイクニュースの氾濫によって、私たちは意識的に情報を精査する必要がある。
→ 筆者の主張はどれ?
A. 情報は自動的に正しくなるべきだ
B. 情報の内容は気にしなくてもいい
C. 情報を信じることが大切だ
D. 情報を意識的に見極めるべきだ
Đáp án: D
Từ khóa:「意識的に情報を精査する必要」= cần chọn lọc kỹ.
✅ 5. Tổng hợp ngữ pháp & từ vựng
Câu 9 – N2
このままでは、問題がさらに__するおそれがある。
A. しゅうちゅう
B. けんこう
C. ふくざつ
D. けんさく
Đáp án: C – 複雑(ふくざつ)
「問題が複雑になる」= vấn đề trở nên phức tạp.
Câu 10 – N1
この件については、上司と__上で判断してください。
A. はなして
B. はなす
C. はなした
D. はなしている
Đáp án: C – 話した上で
「~た上で」= sau khi làm A thì làm B → cấu trúc N1 thường gặp.
✅ Tổng hợp nhanh
| Câu | Trình độ | Đáp án | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | N5 | A | Mua áo sơ mi |
| 2 | N2 | B | 同意する = đồng ý |
| 3 | N4 | C | 出口 = でぐち |
| 4 | N1 | A | 懸念 = lo ngại |
| 5 | N5 | B | ~を勉強する |
| 6 | N1 | A | ~を踏まえて = dựa trên |
| 7 | N3 | C | Quan tâm đến sức khỏe |
| 8 | N1 | D | Cần chọn lọc thông tin |
| 9 | N2 | C | 問題が複雑になる |
| 10 | N1 | C | ~た上で = sau khi làm A thì B |










