- Giới thiệu
- 103 Xã Phường Cần Thơ
- Du lịch Cần Thơ

- Nhịp sống Cần Thơ

- Kết nối Cần Thơ

- Cần Thơ Org
- Thi thử tổng hợp

- Video Cộng Đồng
- Fan Meeting
- Video hay Cần Thơ
- Trang HOT
- Thi test có chấm bài

- Cảnh báo lừa đảo
- Chiến dịch 01mình
- Kiến thức trắc nghiệm
- Luyện thi Đại học
- Luyện thi THPT
- Luyện thi TOEIC
- Luyện thi IELTS
- Luyện thi Tin học
- Luyện thi JLPT
- Trắc nghiệm IQ EQ
- Trắc nghiệm IT lập trình
- Đố vui
- Dự báo thời tiết Cần Thơ
✅ 1. Từ vựng (語彙)
Câu 1
彼の話は__がないので、信用できない。
A. ひょうばん
B. しんよう
C. すじ
D. もと
Đáp án: C – すじ(筋)
「筋がない」= không có logic, không mạch lạc → không thể tin cậy.
Câu 2
これは政府の方針に__する発言だ。
A. そむく
B. したがう
C. のぞく
D. ふせぐ
Đáp án: A – そむく(背く)
「方針に背く」= trái với, phản lại chính sách của chính phủ.
✅ 2. Hán tự (漢字)
Câu 3
「控える」の意味はどれ?
A. へらす
B. ひかえる
C. まもる
D. たもつ
Đáp án: B – ひかえる(控える)
Có nghĩa là hạn chế hoặc chờ đợi →「酒を控える」= hạn chế uống rượu.
Câu 4
「異常」の反対の意味は?
A. 普通
B. 適当
C. 不満
D. 例外
Đáp án: A – 普通(ふつう)
「異常」= bất thường → trái nghĩa là 「普通」= bình thường.
✅ 3. Ngữ pháp (文法)
Câu 5
彼女は疲れた__、顔色が悪い。
A. とたん
B. せいか
C. せいで
D. あまり
Đáp án: D – あまり
「~あまり」= vì quá... đến mức... → 疲れたあまり = vì quá mệt.
Câu 6
彼は日本語が話せる__、中国語もできる。
A. のみならず
B. しかも
C. ついでに
D. にしては
Đáp án: A – のみならず
「~のみならず」= không chỉ... mà còn... → văn phong N1, trang trọng.
✅ 4. Đọc hiểu (読解)
Câu 7
(Đoạn văn ngắn)
彼は常に冷静で、どんな問題に対しても感情的にならず、論理的に解決しようとする。
→ 彼の特徴はどれ?
A. よく怒る性格
B. 冷静で論理的な人
C. 感情を大切にする人
D. 問題を避ける人
Đáp án: B
Từ khóa:「冷静」「感情的にならず」「論理的」→ Người điềm tĩnh, lý trí.
Câu 8
(Đoạn văn)
新しい製品の売り上げが予想を上回り、会社の利益に大きく貢献した。
→ 新製品について正しいのはどれ?
A. 予想より売れなかった
B. 利益にならなかった
C. 売り上げが予想以上だった
D. 評判が悪かった
Đáp án: C
「売り上げが予想を上回り」= vượt kỳ vọng → C đúng.
✅ 5. Kết hợp từ vựng + ngữ pháp nâng cao
Câu 9
彼の成功は、努力__ほかならない。
A. にかけて
B. にとって
C. にたえる
D. のたまもの
Đáp án: D – 努力のたまもの
「~のたまもの」= thành quả của... → Thành công là kết quả của nỗ lực.
Câu 10
時間があれば伺いますが、__お約束できません。
A. どうやら
B. あいにく
C. いずれにせよ
D. あながち
Đáp án: B – あいにく
「あいにく」= tiếc là, không may là → Lời từ chối lịch sự.










